Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 复杂劳动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复杂劳动:
Nghĩa của 复杂劳动 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùzáláodòng] lao động phức tạp。需要经过专门训练,具有一定技术才能胜任的劳动(跟"简单劳动"相对)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 复杂劳动 Tìm thêm nội dung cho: 复杂劳动
