Từ: 复杂劳动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复杂劳动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复杂劳动 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzáláodòng] lao động phức tạp。需要经过专门训练,具有一定技术才能胜任的劳动(跟"简单劳动"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
复杂劳动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复杂劳动 Tìm thêm nội dung cho: 复杂劳动