Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 变色龙 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànsèlóng] 名
1. tắc kè hoa; tắc kè bông。脊椎动物,躯干稍扁,皮面粗糙,四肢稍长,运动极慢。舌长,可舔食虫类。表皮下有多种色素块,能随时变成不同的保护色。
2. người hay lật lọng; người không kiên định; người khéo nguỵ trang hoặc tráo trở về chính trị。比喻在政治上善于变化和伪装的人。
1. tắc kè hoa; tắc kè bông。脊椎动物,躯干稍扁,皮面粗糙,四肢稍长,运动极慢。舌长,可舔食虫类。表皮下有多种色素块,能随时变成不同的保护色。
2. người hay lật lọng; người không kiên định; người khéo nguỵ trang hoặc tráo trở về chính trị。比喻在政治上善于变化和伪装的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 变色龙 Tìm thêm nội dung cho: 变色龙
