Từ: 变色龙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变色龙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变色龙 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànsèlóng]
1. tắc kè hoa; tắc kè bông。脊椎动物,躯干稍扁,皮面粗糙,四肢稍长,运动极慢。舌长,可舔食虫类。表皮下有多种色素块,能随时变成不同的保护色。
2. người hay lật lọng; người không kiên định; người khéo nguỵ trang hoặc tráo trở về chính trị。比喻在政治上善于变化和伪装的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
变色龙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变色龙 Tìm thêm nội dung cho: 变色龙