Từ: 情面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情面 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíng·miàn] tình cảm; tình cảm và thể diện (quan hệ cá nhân)。私人间的情分和面子。
顾情面。
nể mặt.
留情面。
giữ tình cảm.
不讲情面。
không nể mặt.
打破情面。
phá vỡ tình cảm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
情面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情面 Tìm thêm nội dung cho: 情面