Cao su chống va đập cửa

Từ: 外头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外头 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàitóu] bên ngoài; bề ngoài。外边。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
外头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外头 Tìm thêm nội dung cho: 外头