Cao su chống va đập cửa

Chữ 芷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芷, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芷:

芷 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 芷

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 草 止 hoặc 艸 止 hoặc 艹 止 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芷 cấu thành từ 2 chữ: 草, 止
  • tháu, thảo, xáo
  • chỉ
  • 2. 芷 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 止
  • tháu, thảo
  • chỉ
  • 3. 芷 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 止
  • thảo
  • chỉ
  • chỉ [chỉ]

    U+82B7, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi3;
    Việt bính: zi2
    1. [白芷] bạch chỉ;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 芷

    (Danh) Một thứ cỏ thơm, rễ làm thuốc gọi là bạch chỉ (Dahurian angelica root).
    ◇Nguyễn Du : Thử địa do văn lan chỉ hương (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu ) Đất này còn nghe mùi hương của cỏ lan cỏ chỉ.
    chỉ, như "bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)" (vhn)

    Nghĩa của 芷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHỈ
    bạch chỉ (vị thuốc Đông y)。见〖白芷〗。

    Chữ gần giống với 芷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 芷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芷 Tự hình chữ 芷 Tự hình chữ 芷 Tự hình chữ 芷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 芷

    chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
    芷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芷 Tìm thêm nội dung cho: 芷