Cao su chống va đập cửa
Chữ 芷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芷, chiết tự chữ CHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芷:
芷
Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [白芷] bạch chỉ;
芷 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 芷
(Danh) Một thứ cỏ thơm, rễ làm thuốc gọi là bạch chỉ 白芷 (Dahurian angelica root).◇Nguyễn Du 阮攸: Thử địa do văn lan chỉ hương 此地猶聞蘭芷香 (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu 湘潭吊三閭大夫) Đất này còn nghe mùi hương của cỏ lan cỏ chỉ.
chỉ, như "bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)" (vhn)
Nghĩa của 芷 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: CHỈ
bạch chỉ (vị thuốc Đông y)。见〖白芷〗。
Số nét: 10
Hán Việt: CHỈ
bạch chỉ (vị thuốc Đông y)。见〖白芷〗。
Chữ gần giống với 芷:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芷
| chỉ | 芷: | bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica) |

Tìm hình ảnh cho: 芷 Tìm thêm nội dung cho: 芷
