Cao su chống va đập cửa

Từ: 构成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 构成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 构成 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòuchéng] 1. hình thành; tạo thành; cấu thành; cấu tạo; hợp thành。形成;造成。
眼镜由镜片和镜架构成
kính do tròng kính và gọng kính tạo thành.
违法情节轻微,还没有构成犯罪。
vi phạm pháp luật nhẹ, thì chưa trở thành tội phạm.
2. kết cấu。结构1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
构成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 构成 Tìm thêm nội dung cho: 构成