Từ: 侵略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侵略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侵略 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnglüè] xâm lược; xâm lăng。指一个国家(或几个国家联合起来)侵犯别国的领土、主权,掠夺并奴役别国的人民。侵略的主要形式是武装入侵,有时也采用政治干涉、经济和文化渗透等方式进行侵略。
世界人民反对侵略战争。
Nhân dân thế giới phản đối chiến tranh xâm lược.
侵略国
nước xâm lược
侵略别国
đi xâm lược nước khác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵

xâm:xâm nhập, xâm phạm
xăm:đi xăm xăm
xơm:bờm xơm (suồng xã)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
侵略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侵略 Tìm thêm nội dung cho: 侵略