Từ: vĩ nhân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vĩ nhân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vĩ • nhân

vĩ nhân
Người có tài đức sự nghiệp lớn lao.
◇Tam quốc chí 三國志:
Thử tam công giả, nãi nhất đại chi vĩ nhân dã, hậu thế đãi nan kế hĩ
此三公者, 乃一代之偉人也, 後世殆難繼矣 (Chung Dao truyện 鍾繇傳).☆Tương tự:
hiền nhân
賢人,
thánh nhân
聖人.★Tương phản:
phàm nhân
凡人,
thường nhân
常人,
dong nhân
庸人.

Dịch vĩ nhân sang tiếng Trung hiện đại:

伟人 《伟大的人物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vĩ

vĩ伟:hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân
vĩ偉:hùng vĩ
vĩ娓:vĩ (không biết mệt)
vĩ尾:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vĩ炜:vĩ (sáng sủa)
vĩ煒:vĩ (sáng sủa)
vĩ爲:xem vi, vị
vĩ玮:vĩ bảo (ngọc quý)
vĩ瑋:vĩ bảo (ngọc quý)
vĩ纬:vĩ tuyến, vĩ độ
vĩ緯:vĩ tuyến, vĩ độ
vĩ韙:bất vĩ (coi thường)
vĩ韪:bất vĩ (coi thường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhân亻:nhân đạo, nhân tính
nhân仁:nhân đức
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
nhân因:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhân姻:hôn nhân
nhân氤:nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
nhân洇:nhân một (mai một)
nhân胭:nhân bánh
nhân茵:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
nhân銦:nhân (chất indium)
nhân铟:nhân (chất indium)
vĩ nhân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vĩ nhân Tìm thêm nội dung cho: vĩ nhân