Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 外祖父 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外祖父:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外祖父 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàizǔfù] ông ngoại。母亲的父亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ:phụ huynh, phụ mẫu
外祖父 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外祖父 Tìm thêm nội dung cho: 外祖父