Từ: 多方面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多方面:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 多 • 方 • 面

Nghĩa của 多方面 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōfāngmiàn] mọi mặt; mọi phương diện。各个方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa多:cây đa, lá đa
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ多:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương方:bốn phương
vuông方:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
多方面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多方面 Tìm thêm nội dung cho: 多方面