Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 得胜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得胜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[déshèng] đắc thắng; giành thắng lợi; thu được thắng lợi。取得胜利。
得胜回朝
đắc thắng hồi trào.
旗开得胜,马到成功。
thắng ngay từ trận đầu, mã đáo thành công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜

sền:kéo sền sệt
tanh:hôi tanh; vắng tanh
thắng:thắng trận
得胜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得胜 Tìm thêm nội dung cho: 得胜