Cao su chống va đập cửa

Từ: 多音节词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多音节词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多音节词 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōyīnjiécí] từ đa âm tiết。由三个以上的汉字组成的词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
多音节词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多音节词 Tìm thêm nội dung cho: 多音节词