Từ: 配对 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配对:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配对 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèiduì] 1. ghép thành đôi; sánh đôi; xứng đôi。( 配对儿)配合成双。
这只鞋只能和那一只配对。
chiếc dép này chỉ có thể ghép thành đôi với chiếc dép kia thôi.

2. giao hợp; giao cấu; giao phối (động vật)。(~儿)(动物)交尾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
配对 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配对 Tìm thêm nội dung cho: 配对