Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 配对 trong tiếng Trung hiện đại:
[pèiduì] 1. ghép thành đôi; sánh đôi; xứng đôi。( 配对儿)配合成双。
这只鞋只能和那一只配对。
chiếc dép này chỉ có thể ghép thành đôi với chiếc dép kia thôi.
口
2. giao hợp; giao cấu; giao phối (động vật)。(~儿)(动物)交尾。
这只鞋只能和那一只配对。
chiếc dép này chỉ có thể ghép thành đôi với chiếc dép kia thôi.
口
2. giao hợp; giao cấu; giao phối (động vật)。(~儿)(动物)交尾。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 配
| phôi | 配: | phôi pha |
| phối | 配: | phối hợp |
| phới | 配: | phơi phới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |

Tìm hình ảnh cho: 配对 Tìm thêm nội dung cho: 配对
