Từ: khẩn hoang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khẩn hoang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khẩnhoang

khẩn hoang
Mở mang đất hoang thành ruộng. ☆Tương tự:
thác hoang
荒,
khai hoang
荒.

Nghĩa khẩn hoang trong tiếng Việt:

["- Vỡ đất bỏ hoang thành ruộng: Khẩn hoang ở miền núi."]

Dịch khẩn hoang sang tiếng Trung hiện đại:

拓荒 《开荒。》
垦荒 《开垦(荒地)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩn

khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn:cầu khẩn; thành khẩn
khẩn:khẩn cấp, khẩn trương
khẩn:khẩn cấp, khẩn trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoang

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoang:hoang mang
hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoang:hoang mang
khẩn hoang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khẩn hoang Tìm thêm nội dung cho: khẩn hoang