Từ: 大发慈悲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大发慈悲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大发慈悲 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàfācíbēi] lòng từ bi。佛家指佛心慈悲,怜悯众生。形容对人极为慈爱怜悯,含幽默讽刺之意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慈

từ:từ thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ
大发慈悲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大发慈悲 Tìm thêm nội dung cho: 大发慈悲