Từ: 大小子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大小子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大小子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxiǎo·zi] 1. tên đầy tớ。年龄略大的童仆。
2. con trai; thằng con trai。男孩子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
大小子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大小子 Tìm thêm nội dung cho: 大小子