Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 大小子 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàxiǎo·zi] 1. tên đầy tớ。年龄略大的童仆。
2. con trai; thằng con trai。男孩子。
2. con trai; thằng con trai。男孩子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 大小子 Tìm thêm nội dung cho: 大小子
