Từ: 大打出手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大打出手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大打出手 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdǎchūshǒu] vung tay; đánh đập tàn nhẫn。打出手为戏曲用语,指武打技术。现在常用来形容打人逞凶或聚众斗殴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
大打出手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大打出手 Tìm thêm nội dung cho: 大打出手