Từ: 大盐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大盐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 盐

Nghĩa của 大盐 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyán] muối; muối biển。用海水熬制或晒制的盐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm盐:chính diêm, diêm ba (muối)
大盐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大盐 Tìm thêm nội dung cho: 大盐