Cao su chống va đập cửa

Từ: đạo văn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đạo văn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đạovăn

Dịch đạo văn sang tiếng Trung hiện đại:

抄 ; 抄袭 ; 剿袭 ; 剿说 《照着别人的作品, 作业等写下来当做自己的。》
抄书 《在学校作文等事中从书中抄袭句子或段落。》
文抄公 《抄袭文章的人(含戏谑意)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:đạo tặc
đạo:đạo tặc
đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
đạo:vũ đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: văn

văn:văn chương
văn: 
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)
văn:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
văn:văn (mây có vân)

Gới ý 15 câu đối có chữ đạo:

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

đạo văn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đạo văn Tìm thêm nội dung cho: đạo văn