Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 万般 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万般:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 万般 trong tiếng Trung hiện đại:

[wànbān] 1. tất cả; mọi loại; hết thảy。各种各样。
2. cực kì; hết sức; rất。极其;非常。
万般无奈。
cực kì lúng túng; không có cách nào cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 般

ban:bách ban (đủ cỡ)
bàn:bàn bạc
bát:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
bơn:cá lờn bơn
万般 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 万般 Tìm thêm nội dung cho: 万般