Cao su chống va đập cửa

Từ: 宫禁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宫禁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宫禁 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngjìn] 1. cung điện (nơi vua chúa ở)。帝王居住的地方。
宫禁重地
nội cung; khu cung điện; vùng cung điện
2. cung cấm。宫闱的禁令。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm
宫禁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宫禁 Tìm thêm nội dung cho: 宫禁