Từ: 講話 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 講話:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giảng thoại
Nói chuyện, đàm thoại. ◇Thạch Tử Chương 章:
Tầm nhất cá u tĩnh chi xứ, tài hảo giảng thoại
處, 話 (Trúc ổ thính cầm 琴, Đệ tam chiệp) Tìm một chỗ kín đáo yên tĩnh, thì mới nói chuyện thoải mái được.Lời phát biểu.Một thể tài trứ tác phổ thông, thường dùng để đặt tên sách. ◎Như:
Cổ đại Hán ngữ tri thức giảng thoại
話.

Nghĩa của 讲话 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnghuà] 1. nói chuyện; phát biểu; bài nói chuyện。说话; 发言。
他很会讲话。
anh ấy rất biết nói chuyện.
这次座谈会没有一个不讲话的。
trong buổi hội đàm lần này, không một ai là không phát biểu.
来宾也都讲了话。
khách đến đều phát biểu ý kiến.
2. lời nói chuyện; bài nói chuyện; bài phát biểu。讲演的话。
他的讲话代表了多数同志的要求。
anh ấy đại diện nói lời yêu cầu của đa số các đồng chí.
3. bài giảng (thường dùng làm tên sách)。一种普及性的著作体裁(多用做书名)。
《形式逻辑讲话》。
bài giảng về "lô-gích hình thức".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 講

giảng:giảng giải, giảng hoà
nhãng:sao nhãng
nhảng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 話

thoại:thần thoại
講話 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 講話 Tìm thêm nội dung cho: 講話