Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 大致 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàzhì] 1. đại thể; tổng thể; cơ bản。大体上。
两家的情况大致相同。
tình hình hai gia đình cơ bản như nhau.
2. đại khái; khoảng chừng; ước chừng。大概;大约。
看看太阳,大致是十一点种的光景。
nhìn mặt trời, khoảng chừng 11 giờ.
两家的情况大致相同。
tình hình hai gia đình cơ bản như nhau.
2. đại khái; khoảng chừng; ước chừng。大概;大约。
看看太阳,大致是十一点种的光景。
nhìn mặt trời, khoảng chừng 11 giờ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 致
| nhí | 致: | nhí nhảnh |
| trí | 致: | trí mạng |

Tìm hình ảnh cho: 大致 Tìm thêm nội dung cho: 大致
