Từ: 大致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大致:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大致 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzhì] 1. đại thể; tổng thể; cơ bản。大体上。
两家的情况大致相同。
tình hình hai gia đình cơ bản như nhau.
2. đại khái; khoảng chừng; ước chừng。大概;大约。
看看太阳,大致是十一点种的光景。
nhìn mặt trời, khoảng chừng 11 giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng
大致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大致 Tìm thêm nội dung cho: 大致