Từ: 天分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天分:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 天 • 分

Nghĩa của 天分 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānfèn] thiên tư; thiên phú。天资。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình
天分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天分 Tìm thêm nội dung cho: 天分