Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thiên thai
Cõi tiên trong thần thoại.Tên huyện ở Chiết Giang.Tên núi ở Chiết Giang.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |

Tìm hình ảnh cho: 天台 Tìm thêm nội dung cho: 天台
