Từ: 天台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天台:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 天 • 台

thiên thai
Cõi tiên trong thần thoại.Tên huyện ở Chiết Giang.Tên núi ở Chiết Giang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai台:một hai; giêng hai
thai台:thiên thai, khoan thai
thay台:vui thay
thơi台:thảnh thơi
đài台:đền đài; điện đài; võ đài
đày台:đày ải, tù đày; đày tớ
天台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天台 Tìm thêm nội dung cho: 天台