Chữ 柁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柁, chiết tự chữ DÀ, XA, XÀ, ĐÀ, ĐẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柁:

柁 đả, đà

Đây là các chữ cấu thành từ này: 柁

柁

Chiết tự chữ 柁

Chiết tự chữ dà, xa, xà, đà, đả bao gồm chữ 木 它 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柁 cấu thành từ 2 chữ: 木, 它
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 它 dà, tha, đà
  • đả, đà [đả, đà]

    U+67C1, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo4, tuo2, tuo3;
    Việt bính: to4 to5;

    柁 đả, đà

    Nghĩa Trung Việt của từ 柁

    (Danh) Bánh lái thuyền.
    § Tục quen đọc là đà. Cũng như đà 舵
    .
    ◇Cao Bá Quát 高伯适: Đả lâu tần bắc vọng, Độc kiến tảo yên hoành 柁樓頻北望, 獨見早烟橫 (Chu trung hiểu vọng 舟中曉望) Trên buồng lái, nhiều lần trông về hướng bắc, Chỉ thấy khói sớm bay ngang.

    xà, như "xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào" (vhn)
    xa, như "xa nhà" (btcn)
    dà, như "dần dà" (gdhn)
    đà, như "đà công (người lái tầu thuyền)" (gdhn)

    Nghĩa của 柁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tuó]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÀ
    xà ngang。木结构屋架中顺着前后方向架在柱子上的横木。
    Ghi chú: 另见dụ"舵"。

    Chữ gần giống với 柁:

    㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 柁

    舵,

    Chữ gần giống 柁

    棬, 栴, 栿, 栾, 栽, 格, 栻, 栺, 根, 核,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柁 Tự hình chữ 柁 Tự hình chữ 柁 Tự hình chữ 柁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柁

    dà柁:dần dà
    xa柁:xa nhà
    xà柁:xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
    đà柁:đà công (người lái tầu thuyền)
    柁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柁 Tìm thêm nội dung cho: 柁