Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 再笑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再笑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tái tiếu
Cười một lần nữa.
◇Lí Diên Niên 年:
Nhất tiếu khuynh nhân thành, Tái tiếu khuynh nhân quốc
城, 國 (Hiếu Vũ Lí phu nhân truyện 傳) Cười lần thứ nhất khiến nghiêng thành của người, Cười lần thứ hai khiến nghiêng nước của người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo
再笑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再笑 Tìm thêm nội dung cho: 再笑