Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 澹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澹, chiết tự chữ ĐAM, ĐẠM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 澹:
澹 đạm, đam
Đây là các chữ cấu thành từ này: 澹
澹
U+6FB9, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: dan4, dan2, shan4, tan2, dan1;
Việt bính: daam6 taam4;
澹 đạm, đam
Nghĩa Trung Việt của từ 澹
(Tính) Trầm tĩnh, ít ham muốn.◎Như: đạm bạc 澹泊 không hâm mộ danh lợi.
(Tính) Yên tĩnh, lặng lẽ.
(Tính) Nhạt, không nồng đậm.
(Tính) Lững lờ, nhấp nhô (dáng sóng nước).
◇Bạch Cư Dị 白居易: Đình vu thê bạch lộ, Trì sắc đạm kim ba 庭蕪淒白露, 池色澹金波 (Thù mộng đắc tảo thu dạ đối nguyệt kiến kí 酬夢得早秋夜對月見寄) Ngoài sân cỏ um tùm rét mướt sương bạc, Trên ao dáng nhấp nhô sóng vàng.
(Danh) Họ Đạm.Một âm là đam.
(Danh) Đam Đài 澹臺 họ kép.
Nghĩa của 澹 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẠM
yên tĩnh; điềm tĩnh。安静。
Ghi chú: 另见tán
Từ ghép:
澹泊 ; 澹澹 ; 澹然
[tán]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: ĐÀM
họ Đàm Đài。澹台:姓。
Ghi chú: 另见dàn
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẠM
yên tĩnh; điềm tĩnh。安静。
Ghi chú: 另见tán
Từ ghép:
澹泊 ; 澹澹 ; 澹然
[tán]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: ĐÀM
họ Đàm Đài。澹台:姓。
Ghi chú: 另见dàn
Chữ gần giống với 澹:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Dị thể chữ 澹
淡,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 澹 Tìm thêm nội dung cho: 澹
