Cao su chống va đập cửa

Từ: 寒流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒流 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánliú] 1. dòng nước lạnh (ngoài biển)。从高纬度流向低纬度的洋流。
2. luồng không khí lạnh; luồng khí lạnh。指寒潮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
寒流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒流 Tìm thêm nội dung cho: 寒流