Từ: 天明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天明:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 天 • 明

Nghĩa của 天明 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānmíng] bình minh; trời hửng sáng; trời sáng。天亮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh明:minh mẫn, thông minh
miêng明:phân miêng (phân minh)
mênh明:mênh mông
mừng明:vui mừng
天明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天明 Tìm thêm nội dung cho: 天明