Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạch chỉ
Tên cây nhỏ, rễ dùng làm thuốc, ngày xưa lá dùng làm hương liệu (Dahurian angelica root). § Cũng gọi là
bạch chỉ
白茝,
trạch phân
澤芬.
Nghĩa của 白芷 trong tiếng Trung hiện đại:
[báizhǐ] bạch chỉ (thực vật)。植物名。伞形科白芷属,多年生草本。茎高二﹑三尺,密生茸毛,呈紫色。叶为二至三回的三出复叶,夏日顶生白色五瓣花,呈复伞形花序。果实细小,为长椭圆形。其根粗药用。古以其叶为 香料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芷
| chỉ | 芷: | bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica) |

Tìm hình ảnh cho: 白芷 Tìm thêm nội dung cho: 白芷
