Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
dã dong
Trang điểm lộng lẫy.Dung mạo xinh đẹp.
Nghĩa của 冶容 trong tiếng Trung hiện đại:
[yěroìng] 名
1. trang điểm diêm dúa。打扮得很妖媚。
2. dung mạo lẳng lơ。妖媚的容貌。
1. trang điểm diêm dúa。打扮得很妖媚。
2. dung mạo lẳng lơ。妖媚的容貌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冶
| dã | 冶: | dã cánh; dã rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |

Tìm hình ảnh cho: 冶容 Tìm thêm nội dung cho: 冶容
