Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靂, chiết tự chữ LỊCH, RÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靂:
靂
Biến thể giản thể: 雳;
Pinyin: li4, sui3;
Việt bính: lik1 lik6;
靂 lịch
rích, như "rả rích" (vhn)
lịch, như "lịch (sấm sét)" (btcn)
Pinyin: li4, sui3;
Việt bính: lik1 lik6;
靂 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 靂
(Danh) Xem phích 霹, phích lịch 霹靂.rích, như "rả rích" (vhn)
lịch, như "lịch (sấm sét)" (btcn)
Dị thể chữ 靂
雳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靂
| lịch | 靂: | lịch (sấm sét) |
| rích | 靂: | rả rích |

Tìm hình ảnh cho: 靂 Tìm thêm nội dung cho: 靂
