Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 靂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靂, chiết tự chữ LỊCH, RÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靂:

靂 lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靂

Chiết tự chữ lịch, rích bao gồm chữ 雨 歷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靂 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 歷
  • vú, vũ
  • lếch, lệch, lịch, rếch
  • lịch [lịch]

    U+9742, tổng 24 nét, bộ Vũ 雨
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li4, sui3;
    Việt bính: lik1 lik6;

    lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 靂

    (Danh) Xem phích , phích lịch .

    rích, như "rả rích" (vhn)
    lịch, như "lịch (sấm sét)" (btcn)

    Chữ gần giống với 靂:

    , , , , , 𩆴,

    Dị thể chữ 靂

    ,

    Chữ gần giống 靂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靂 Tự hình chữ 靂 Tự hình chữ 靂 Tự hình chữ 靂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靂

    lịch:lịch (sấm sét)
    rích:rả rích
    靂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靂 Tìm thêm nội dung cho: 靂