Chữ 镐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镐, chiết tự chữ CẢO, HẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镐:

镐 hạo, cảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镐

Chiết tự chữ cảo, hạo bao gồm chữ 金 高 hoặc 钅 高 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镐 cấu thành từ 2 chữ: 金, 高
  • ghim, găm, kim
  • cao, sào
  • 2. 镐 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 高
  • kim
  • cao, sào
  • hạo, cảo [hạo, cảo]

    U+9550, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鎬;
    Pinyin: hao4, gao3;
    Việt bính: hou6;

    hạo, cảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 镐

    Giản thể của chữ .
    cảo, như "cảo đầu (cái búa chim)" (gdhn)

    Nghĩa của 镐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鎬)
    [gǎo]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 18
    Hán Việt: CẢO
    cuốc; cuốc chim; xà beng。刨土用的工具。
    鹤嘴镐
    xà beng
    Ghi chú: 另见hào
    Từ ghép:
    镐头
    [hào]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: HẠO, CẢO
    đất Cảo (kinh đô của nhà Chu ở tây nam Tây An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。周朝初年的国都,在今陕西西安西南。
    Ghi chú: 另见gǎo

    Chữ gần giống với 镐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

    Dị thể chữ 镐

    ,

    Chữ gần giống 镐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镐 Tự hình chữ 镐 Tự hình chữ 镐 Tự hình chữ 镐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镐

    cảo:cảo đầu (cái búa chim)
    镐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镐 Tìm thêm nội dung cho: 镐