Từ: 天禀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天禀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 天 • 禀

Nghĩa của 天禀 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānbǐng] thiên tư; thiên phú; tư chất tự nhiên; thiên bẩm。天资。
天禀聪颖。
trí thông minh trời cho; thông minh bẩm sinh; trí thông minh thiên phú; vốn sẵn thông minh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên天:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀

bám禀:bám chắc
bấm禀:bấm ngón chân
bẩm禀:bẩm báo
bậm禀: 
bẳm禀:chằm bẳm (nhìn không rời)
bặm禀:bụi bặm
bụm禀:Bụm miệng cười
bủm禀: 
lắm禀:nhiều lắm; lớn lắm
天禀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天禀 Tìm thêm nội dung cho: 天禀