Từ: 質數 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 質數:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chất số
Con số chỉ là bội số của 1 và của chính nó. § Cũng gọi là
tố số
數. ◎Như: 2, 3, 5, 7, 11, 13 là những chất số, trong khi 4, 6, 8, 9 không phải là những chất số.

Nghĩa của 质数 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìshù] số nguyên tố (toán học)。在大于1的整数中,只能被1和这个数本身整除的数,如2,3,5,7,11。也叫素数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 質

chát:chua chát, chát chúa; chuối chát
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chắt:chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt
chặt:bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt
chớt:chớt nhả (đùa lả lơi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 數

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
xổ: 
質數 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 質數 Tìm thêm nội dung cho: 質數