Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chất số
Con số chỉ là bội số của 1 và của chính nó. § Cũng gọi là
tố số
素數. ◎Như: 2, 3, 5, 7, 11, 13 là những chất số, trong khi 4, 6, 8, 9 không phải là những chất số.
Nghĩa của 质数 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìshù] số nguyên tố (toán học)。在大于1的整数中,只能被1和这个数本身整除的数,如2,3,5,7,11。也叫素数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 質
| chát | 質: | chua chát, chát chúa; chuối chát |
| chất | 質: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |
| chắc | 質: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chắt | 質: | chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt |
| chặt | 質: | bền chặt, chặt chẽ, đào sâu chôn chặt |
| chớt | 質: | chớt nhả (đùa lả lơi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 數
| số | 數: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 數: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 數: | sỗ sàng |
| sộ | 數: | đồ sộ |
| xọ | 數: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |
| xổ | 數: |

Tìm hình ảnh cho: 質數 Tìm thêm nội dung cho: 質數
