Từ: 不三不四 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不三不四:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不三不四 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùsānbùsì] 1. không đứng đắn; lố lăng; không đàng hoàng; tà đạo。不正派。
不要跟那些不三不四的人来往。
đừng chơi với những người không đàng hoàng ấy
2. không ra gì; vớ va vớ vẩn; chẳng thứ gì ra thứ gì; chẳng ra ngô ra khoai; chẳng ra cái gì cả; chẳng ra sao cả; dở dở ương ương; ba lăng nhăng; dở ông dở thằng。 不像样子。
这篇文章改来改去,反而改得不三不四的。
bài văn này sửa tới sửa lui, mà sửa chẳng ra ngô ra khoai gì cả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề
不三不四 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不三不四 Tìm thêm nội dung cho: 不三不四