Từ: 天高地厚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天高地厚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天高地厚 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāngāodìhòu] 1. ân tình sâu nặng。形容恩情深厚。
2. trời cao đất dày; sự vật phức tạp。指事物的复杂性(多用做"不知"的宾语)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu
天高地厚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天高地厚 Tìm thêm nội dung cho: 天高地厚