Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 太湖石 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàihúshí] đá Thái Hồ (loại đá ở Thái Hồ tỉnh Giang Tô, Trung Quốc, thường dùng làm hòn non bộ.)。江苏太湖产的石头,多窟窿和皱纹,可用来造假山,点缀庭院。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖
| hồ | 湖: | ao hồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 太湖石 Tìm thêm nội dung cho: 太湖石
