Nghĩa của 失言 trong tiếng Trung hiện đại:
[shīyán] lỡ lời; buột miệng; lỡ mồm。无意中说出不该说的话。也说失口。
一时失言。
nhất thời lỡ lời; lỡ miệng.
一时失言。
nhất thời lỡ lời; lỡ miệng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 失言 Tìm thêm nội dung cho: 失言
