Từ: 头面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头面 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóu·mian] đồ trang sức (trên đầu phụ nữ thời xưa)。旧时妇女头上装饰品的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
头面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头面 Tìm thêm nội dung cho: 头面