Từ: 夹馅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夹馅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夹馅 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāxiàn] có nhân。(夹馅儿)有馅儿的。
夹馅馒头。
bánh màn thầu có nhân.
夹馅烧饼。
bánh nướng có nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夹

giáp:áo giáp; giáp mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馅

hãm:hãm tiết, hãm trà
夹馅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夹馅 Tìm thêm nội dung cho: 夹馅