Từ: khiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ khiêu:

丘 khâu, khiêu挑 thiêu, thiểu, khiêu跳 khiêu跷 khiêu撬 khiêu蕝 tuyệt, khiêu橇 khiêu蹺 khiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: khiêu

khâu, khiêu [khâu, khiêu]

U+4E18, tổng 5 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiu1;
Việt bính: jau1
1. [孔丘] khổng khâu;

khâu, khiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 丘

(Danh) Gò, đống, đồi.
◎Như: sa khâu
đồi cát, khâu lăng gò đống.
◇Liễu Tông Nguyên : Ngu khê chi thượng, mãi tiểu khâu vi Ngu khâu , (Ngu khê thi tự ) Phía trên ngòi Ngu tôi mua một cái gò nhỏ, gọi là gò Ngu.

(Danh)
Mồ, mả.
◇Tư Mã Thiên : Diệc hà diện mục phục thượng phụ mẫu khâu mộ hồ? (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Còn mặt mũi nào mà trở lại nấm mồ của cha mẹ nữa.

(Danh)
Lượng từ: khoảnh, thửa, miếng.
◎Như: khâu điền thửa ruộng.
§ Ghi chú: Phép tỉnh điền ngày xưa chia bốn tỉnh ấp , bốn ấp khâu .

(Danh)
Tên đức Khổng tử, vì thế sách nhà Hán đổi chữ làm .

(Danh)
Họ Khâu.

(Tính)
Lớn, trưởng.
◎Như: khâu tẩu chị dâu trưởng (ngày xưa).Một âm là khiêu.

(Danh)

◎Như: tỉ khiêu dịch âm tiếng Phạn "bhikkhu", người tu hành đạo Phật đã chịu đủ 250 giới luật, lần lượt đến các nhà xin ăn, trên cầu tu cho thành Phật, dưới hóa độ cho chúng sinh.

khâu, như "khâu vá" (vhn)
kheo, như "khẳng kheo" (btcn)
khưu, như "khưu (mạng sơ sơ vào chỗ vải rách)" (btcn)

Nghĩa của 丘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (坵)
[qiū]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: KHÂU, KHƯU
1. gò đất; gò。小土山;土堆。
荒丘。
gò hoang.
沙丘。
gò cát.
坟丘子。
gò mả.
2. mả nổi; chôn nổi (mả đặt trên mặt đất)。浮厝。
先把棺材丘起来。
chôn kiểu mả nổi.
3. thửa; mảnh (ruộng)。量词,水田分隔成大小不同的块,一块叫一丘。
一丘田。
một thửa ruộng.
4. họ Khưu。(qiū)姓。
Từ ghép:
丘八 ; 丘陵 ; 丘墓 ; 丘脑 ; 丘疹

Chữ gần giống với 丘:

, , , , , , , , , , 𠀍, 𠀕, 𠀖, 𠀗,

Dị thể chữ 丘

, ,

Chữ gần giống 丘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丘 Tự hình chữ 丘 Tự hình chữ 丘 Tự hình chữ 丘

thiêu, thiểu, khiêu [thiêu, thiểu, khiêu]

U+6311, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tiao1, tiao3, tao1;
Việt bính: tiu1 tiu5 tou1
1. [挑動] khiêu động 2. [挑戰] khiêu chiến 3. [挑釁] khiêu hấn 4. [挑激] khiêu kích;

thiêu, thiểu, khiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 挑

(Động) Gánh.
◇Tô Mạn Thù
: Ngô nhật gian thiêu hoa dĩ thụ phú nhân (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Ban ngày cháu gánh hoa đem bán cho nhà giàu có.

(Động)
Kén chọn.
◇Hồng Lâu Mộng : Thiêu liễu cá phong thanh nhật noãn đích nhật tử, đái liễu hảo kỉ cá gia nhân, thủ nội trì trước khí giới đáo viên đoán khán động tĩnh , , (Đệ bách nhị hồi) Liền chọn ngày gió mát, ấm trời, dẫn một số người nhà cầm khí giới, vào vườn dò xem động tĩnh.Một âm là thiểu.

(Động)
Dẫn động, khởi động.
◇Hồng Lâu Mộng : Thám Xuân bả can nhất thiểu, vãng địa hạ nhất liêu, khước thị hoạt bính đích 竿, , (Đệ bát thập nhất hồi) Thám Xuân cầm cái cần câu giật lên cao một cái, (con cá) giãy giụa trên đất.

(Động)
Dẫn dụ, gây ra.
◎Như: thiểu bát chọc cho động đậy, thiểu chiến gây chiến.
◇Tư Mã Thiên : Thùy nhị hổ khẩu, hoành thiêu cường Hồ, ngưỡng ức vạn chi sư , , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Treo mồi miệng hổ, khiêu khích quân Hồ mạnh bạo, nghênh địch ức vạn binh.

(Động)
Khêu, gạt ra.
◎Như: thiểu hỏa khêu lửa, thiểu thứ khêu dằm, thiểu đăng dạ độc khêu đèn đọc sách ban đêm.
§ Ghi chú: Ta thường đọc là khiêu.

(Động)
Thêu.
◎Như: khiêu hoa thêu hoa.
◇Liêu trai chí dị : Viết: Thập tứ nương cận tại khuê trung tác thập ma sanh? Nữ đê ứng viết: Nhàn lai chỉ khiêu tú : ? : (Tân thập tứ nương ) Hỏi: Thập tứ nương gần đây ở trong khuê môn làm nghề gì sinh sống? Cô gái cúi đầu khẽ đáp: Khi nhàn rỗi chỉ thêu thùa thôi.

(Động)
Gảy đàn dùng ngón tay búng ngược trở lại (một thủ pháp đánh đàn).
◇Bạch Cư Dị : Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu , (Tì bà hành ) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.

(Động)
Trêu chọc, chế giễu.
◇Cao Bá Quát : Bất tài diệc nhân dã, Nhi nhữ mạc khiêu du , (Cái tử ) (Dù) hèn hạ (nhưng) cũng là người, Các em đừng nên trêu chọc.

(Danh)
Nét phẩy bên trái 丿(trong thư pháp chữ Hán).

vẹo, như "vẹo đầu" (vhn)
khêu, như "khêu đèn" (btcn)
khều, như "khều khào (múa loạn chân tay)" (btcn)
khiêu, như "khiêu chiến; khiêu khích" (btcn)
khểu, như "khểu ngọn nến (kéo nhẹ)" (gdhn)
treo, như "treo cổ" (gdhn)
trẹo, như "trẹo tay" (gdhn)

Nghĩa của 挑 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KHIÊU
1. chọn; chọn lựa; lựa。挑选。
挑心爱的买
chọn mua cái mình thích.
2. xoi mói; bới móc; bới; khơi; khiêu。挑剔。
挑毛病
bới lông tìm vết; kiếm chuyện
3. gánh。扁担等两头挂上东西,用肩膀支起来搬运。
挑担
gánh
挑水
gánh nước
挑着两筐土。
gánh hai sọt đất
4. quang gánh; gánh。(挑儿)挑子。
挑挑儿。
gánh một gánh.

5. gánh。(挑儿)量词,用于成挑儿的东西。
一挑儿白菜。
một gánh cải trắng.
Ghi chú: 另见tiǎo
Từ ghép:
挑刺儿 ; 挑肥拣瘦 ; 挑夫 ; 挑拣 ; 挑脚 ; 挑食 ; 挑剔 ; 挑选 ; 挑眼 ; 挑字眼儿 ; 挑子 ; 挑嘴
[tiǎo]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: KHIÊU
1. chống。用竹竿等的一头支起。
把帘子挑起来。
chống rèm lên
2. khều; khêu。用细长的东西拨。
挑火(拨开炉灶的盖火,露出火苗)。
khêu lửa
挑刺
khêu dầm
3. thêu; thêu thùa。一种刺绣的方法,用针挑起经线或纬线,把针上的线从底下穿过去。
挑花
thêu hoa
4. gây ra; khiêu khích。挑拨;挑动。
挑战
khêu chiến
挑衅
khiêu khích
挑是非
gây chuyện.
5. nét hất (trong chữ Hán)。汉字的笔画,由左斜上。
Ghi chú: 另见tiāo
Từ ghép:
挑拨 ; 挑大梁 ; 挑灯 ; 挑动 ; 挑逗 ; 挑花 ; 挑弄 ; 挑唆 ; 挑头 ; 挑衅 ; 挑战

Chữ gần giống với 挑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 挑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挑 Tự hình chữ 挑 Tự hình chữ 挑 Tự hình chữ 挑

khiêu [khiêu]

U+8DF3, tổng 13 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: tiao4, tiao2, tao2, diao4;
Việt bính: tiu3;

khiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 跳

(Động) Nhảy.
◎Như: khiêu dược
nhảy lên, khiêu viễn nhảy xa, kê phi cẩu khiêu gà bay chó nhảy, khiêu vũ xướng ca nhảy múa ca hát.

(Động)
Đập, động đậy, máy động.
◎Như: tâm khiêu tim đập, nhãn khiêu mắt máy động.
◇Phù sanh lục kí : Ác kì oản, noãn tiêm hoạt nị, hung trung bất giác phanh phanh tác khiêu , , (Khuê phòng kí lạc ) Cầm tay nàng, ấm áp thon nhỏ mịn màng, trong ngực tim tôi bỗng đập thình thình.

(Động)
Vượt qua, đi quá.
◎Như: khiêu cấp nhảy qua cấp bậc, giá nhất hiệt khiêu quá khứ bất khán trang đó bỏ qua không xem.

(Động)
Thoát khỏi, trốn thoát.
◎Như: khiêu xuất hỏa khanh thoát ra khỏi hố lửa.
◇Hồng Lâu Mộng : Vạn vọng tiên dĩ tình dục thanh sắc đẳng sự cảnh kì si ngoan, hoặc năng sử bỉ khiêu xuất mê nhân quyển tử, nhiên hậu nhập ư chánh lộ , 使, (Đệ ngũ hồi) Xin nhờ trước hãy lấy những việc tình dục thanh sắc răn bảo bệnh si ngoan của nó, họa chăng nó có thể thoát vòng mê muội, mà sau mới đi vào đường chính.

khêu, như "cà khêu (cà kheo)" (vhn)
khểu, như "dáng đi khất khểu" (btcn)
khiêu, như "khiêu vũ" (btcn)
queo, như "cong queo" (btcn)
xệu, như "xệu xạo" (btcn)
xiêu, như "xiêu vẹo" (btcn)
khoèo, như "nằm khoèo" (gdhn)
quèo, như "quèo chân" (gdhn)
xeo, như "đòn xeo (bẩy đi)" (gdhn)
xiếu, như "xem khiêu" (gdhn)

Nghĩa của 跳 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiào]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: KHIÊU
1. nhảy。腿上用力,使身体突然离开所在的地方。
跳高
nhảy cao
跳远
nhảy xa
连蹦带跳
nhảy múa
跳过一条沟
nhảy qua cái rãnh
高兴得直跳
vui mừng nhảy múa
2. nảy。物体由于弹性作用突然向上移动。
新皮球跳得高。
quả bóng da mới nảy rất cao.
3. đập。一起一伏地动。
心跳
tim đập
眼跳
mắt giựt; mắt nhấp nháy
4. vượt; nhảy qua。越过应该经过的一处而到另一处。
跳级
vượt cấp
Ghi chú: (古>又同"逃"táo。
Từ ghép:
跳班 ; 跳板 ; 跳布扎 ; 跳槽 ; 跳动 ; 跳房子 ; 跳高 ; 跳行 ; 跳级 ; 跳加官 ; 跳脚 ; 跳梁 ; 跳踉 ; 跳马 ; 跳皮筋儿 ; 跳棋 ; 跳伞 ; 跳伞塔 ; 跳神 ; 跳绳 ; 跳水 ; 跳水池 ; 跳台 ; 跳舞 ; 跳箱 ; 跳鞋 ; 跳远 ; 跳跃 ; 跳跃器 ; 跳蚤 ; 跳蚤市场 ; 跳闸

Chữ gần giống với 跳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Dị thể chữ 跳

, 𨁔,

Chữ gần giống 跳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跳 Tự hình chữ 跳 Tự hình chữ 跳 Tự hình chữ 跳

khiêu [khiêu]

U+8DF7, tổng 13 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蹺;
Pinyin: qiao1, xue2;
Việt bính: hiu1;

khiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 跷

Giản thể của chữ .

nghiêu, như "nghiêu thoái (vắt chéo chân)" (gdhn)
nhiêu, như "nhiêu khê" (gdhn)

Nghĩa của 跷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蹺)
[qiāo]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 13
Hán Việt: NGHIÊU
1. giơ; nhấc。抬起(腿);竖起(指头)。
把腿跷起来。
nhấc chân lên.
跷着大拇指。
giơ ngón tay cái.
2. kiễng chân; nhón chân。脚后跟抬起,脚尖着地。
跷起脚,争着看墙上的布告。
nhón chân lên, tranh nhau xem thông báo trên tường.
3. đi cà kheo。高跷。
跷工(表演高跷的技艺)。
kỹ thuật đi cà kheo.
Từ ghép:
跷蹊 ; 跷跷板

Chữ gần giống với 跷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨀕, 𨀣, 𨀤, 𨀰, 𨀹, 𨀺, 𨀻, 𨀼, 𨀽, 𨀾, 𨀿, 𫏋,

Dị thể chữ 跷

,

Chữ gần giống 跷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跷 Tự hình chữ 跷 Tự hình chữ 跷 Tự hình chữ 跷

khiêu [khiêu]

U+64AC, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiao4, bo1, bo3;
Việt bính: giu6 hiu3;

khiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 撬

(Động) Cất lên, nâng lên.
◇Liêu trai chí dị
: Khấu môn bất ứng, phương hãi. Khiêu phi nhập , . (Phún thủy ) Gõ cửa không nghe tiếng trả lời, liền hoảng sợ. Đẩy cánh cửa vào.

(Động)
Vểnh lên, cong lên.
§ Cũng như kiều .
khiêu, như "bả sương tử khiêu khai (mở nắp hộp)" (gdhn)

Nghĩa của 撬 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiào]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: KHIỀU
cạy; nạy; bẩy。把棍棒或刀、锥等的一头插入缝中或孔中,用力扳(或压)另一头。
撬石头。
cạy đá.
撬起箱子盖。
cạy nắp rương.
钥匙丢了,只好把门撬开。
chìa khoá mất, đành phải cạy cửa.
Từ ghép:
撬杠

Chữ gần giống với 撬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撬 Tự hình chữ 撬 Tự hình chữ 撬 Tự hình chữ 撬

tuyệt, khiêu [tuyệt, khiêu]

U+855D, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jue2, zui4;
Việt bính: zyut3;

tuyệt, khiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 蕝

(Danh) Nghi lễ thời xưa khi họp triều đình, bó cỏ tranh lại ở trên đất để nêu rõ ngôi thứ.

(Danh)
Tên một giống cỏ nước.

(Động)
Dựng lên, nêu lên.

(Động)
Nổi trên nước, cá nổi.

(Tính)
Nhỏ.Một âm là khiêu.

(Danh)
Vật dùng để đi hay trượt trong bùn, tuyết...
§ Thông khiêu
.

Chữ gần giống với 蕝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕝

𫈵,

Chữ gần giống 蕝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕝 Tự hình chữ 蕝 Tự hình chữ 蕝 Tự hình chữ 蕝

khiêu [khiêu]

U+6A47, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qiao1, qiao4, cui4;
Việt bính: ceoi3 hiu1;

khiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 橇

(Danh) Vật dùng để đi hay trượt trong bùn, tuyết...
◎Như: tuyết khiêu
xe trượt tuyết.
◇Sử Kí : Thủy hành thừa thuyền, nê hành thừa khiêu , (Hạ bổn kỉ ) Đi trên nước đáp thuyền, đi trên bùn (đầm lầy) cỡi cái khiêu.
khiêu, như "khiêu chiến; khiêu khích" (gdhn)

Nghĩa của 橇 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 16
Hán Việt: KHIẾU
1. ván trượt tuyết。在冰雪上滑行的交通工具,如雪橇。
2. xe trượt bùn; guốc trượt bùn¡£¹ÅʱÔÚÄà·ÉÏĐĐ×ßµÄÓĂ3/4ß¡£

Chữ gần giống với 橇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 橇

,

Chữ gần giống 橇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橇 Tự hình chữ 橇 Tự hình chữ 橇 Tự hình chữ 橇

khiêu [khiêu]

U+8E7A, tổng 19 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiao1, qiao4;
Việt bính: hiu1;

khiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 蹺

(Động) Nhấc lên, giơ lên.
◎Như: khiêu cước
nhón chân, khiêu khởi đại mẫu chỉ xưng tán giơ ngón tay cái khen ngợi.
◇Hồng Lâu Mộng : Lí Thập nhi tọa tại ỷ tử thượng, khiêu trước nhất chích thối , (Đệ cửu thập cửu hồi) Lí Thập ngồi trên ghế, vắt một chân lên (vắt chân chữ ngũ).

(Động)
Chết.
◎Như: tục gọi khiêu biện tử là chết.

(Danh)
Cây cà khẹo, một thứ cây gỗ gắn vào chân để nhảy múa trong hí kịch truyền thống Trung Quốc.
◎Như: khiêu công tiết mục đi cà khẹo.

(Danh)
Khiêu khiêu bản cầu ván bấp bênh (trò chơi của trẻ con gồm tấm ván dài giữa có trục, hai đầu có chỗ ngồi, làm cho lên xuống).
§ Ghi chú: Cũng đọc là nghiêu.

nghều, như "cao nghều" (vhn)
nghiêu, như "nghiêu thoái (vắt chéo chân)" (gdhn)
nhau, như "cùng nhau, có nhau" (gdhn)
nhiêu, như "nhiêu khê" (gdhn)
theo, như "gái theo; theo rõi; đi theo" (gdhn)

Chữ gần giống với 蹺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

Dị thể chữ 蹺

, ,

Chữ gần giống 蹺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹺 Tự hình chữ 蹺 Tự hình chữ 蹺 Tự hình chữ 蹺

Dịch khiêu sang tiếng Trung hiện đại:

xem khêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiêu

khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khiêu:bả sương tử khiêu khai (mở nắp hộp)
khiêu:khiêu chiến; khiêu khích
khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
khiêu:khiêu vũ
khiêu𬰘:(màu anh)
khiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khiêu Tìm thêm nội dung cho: khiêu