Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瞎闹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞎闹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞎闹 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānào] làm mò; làm bậy; làm càn; làm liều。 没有来由或没有效果地做;胡闹。
缘木求鱼才是瞎闹呢。
Đốn đổ ngọn cây mới là việc làm càn rỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞎

hạt:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào
瞎闹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞎闹 Tìm thêm nội dung cho: 瞎闹