Từ: lặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ lặc:

叻 lặc肋 lặc泐 lặc勒 lặc鳓 lặc鰳 lặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: lặc

lặc [lặc]

U+53FB, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: le4;
Việt bính: lak6 lek1 lik1;

lặc

Nghĩa Trung Việt của từ 叻

(Danh) Thạch Lặc hay Lặc Phụ : tên gọi nước Tân Gia Ba (Singapore).
sựt, như "nhai sựt sựt" (vhn)

Nghĩa của 叻 trong tiếng Trung hiện đại:

[lè]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: LẶC
lặc; Tân Gia Ba; Singapore; Xin-ga-po; Xing。指新加坡。中国的侨民称新加坡为石叻、叻埠。
叻币
đô Xing

Chữ gần giống với 叻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Chữ gần giống 叻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叻 Tự hình chữ 叻 Tự hình chữ 叻 Tự hình chữ 叻

lặc [lặc]

U+808B, tổng 6 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lei4, le4, le1, jin1;
Việt bính: laak6 lak6;

lặc

Nghĩa Trung Việt của từ 肋

(Danh) Xương sườn.
§ Mỗi sườn có 6 cái xương, hai bên có 12 cái xương, hai cái dưới cùng mềm nhũn không dính với xương ngực gọi là phù lặc cốt
xương sườn cụt.
§ Ghi chú: Sự gì không có giá trị lắm, hoặc không có ý vị sâu xa, gọi là kê lặc xương sườn gà (ăn không ngon lắm mà bỏ thì tiếc). Cũng viết là . Theo điển tích: Khi thấy đánh Hán Trung không được, Tào Tháo (155-220) ra lệnh kê lặc (xương sườn gà) cho quân chuẩn bị rút về. Thâm ý của Tào Tháo là, Hán Trung cũng như cái xương sườn gà, bỏ thì tiếc, mà ăn cũng không có gì ngon.
lặc, như "lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè" (gdhn)

Nghĩa của 肋 trong tiếng Trung hiện đại:

[lē]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 6
Hán Việt: LẶC
bẩn thỉu; dơ dáy; lôi thôi; lếch thếch (quần áo)。(衣服)不整洁,不利落。
[lèi]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: LẶC
sườn。胸部的侧面。
两肋。
hai bên sườn.
左肋。
sườn bên trái.
右肋。
sườn bên phải.
Từ ghép:
肋骨 ; 肋膜 ; 肋条

Chữ gần giống với 肋:

, , , , , , 𦘩, 𦘱,

Chữ gần giống 肋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肋 Tự hình chữ 肋 Tự hình chữ 肋 Tự hình chữ 肋

lặc [lặc]

U+6CD0, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: le4;
Việt bính: lak6;

lặc

Nghĩa Trung Việt của từ 泐

(Danh) Thớ, vằn đá nứt nẻ.

(Động)
Đá nứt ra.
◇Chu Lễ
: Thạch hữu thì dĩ lặc, thủy hữu thì dĩ ngưng , (Đông quan khảo công kí ) Đá có khi nứt ra, nước có khi đông lại.

(Động)
Khắc.
◎Như: lặc thạch khắc đá.

(Động)
Viết (thường dùng cho viết thư từ).
◎Như: thủ lặc thư đích thân viết (dụng ngữ ghi ở cuối thư theo lối xưa).

Nghĩa của 泐 trong tiếng Trung hiện đại:

[lè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: LẶC

1. nứt ra。石头顺 着纹理裂开。
2. chép tay; viết tay。书写。
手泐。
chép tay.

Chữ gần giống với 泐:

, , ,

Chữ gần giống 泐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泐 Tự hình chữ 泐 Tự hình chữ 泐 Tự hình chữ 泐

lặc [lặc]

U+52D2, tổng 11 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: le4, lei1;
Việt bính: laak6 lak6
1. [巴勒斯坦] ba lặc tư thản 2. [彌勒] di lặc;

lặc

Nghĩa Trung Việt của từ 勒

(Danh) Cái dàm, để chằng đầu và mõm ngựa.
◎Như: mã lặc
dây cương ngựa.

(Danh)
Họ Lặc.

(Động)
Ghì, gò.
◎Như: lặc mã ghì cương ngựa.

(Động)
Đè nén, ước thúc, hạn chế.
◇Hậu Hán Thư : Bất năng giáo lặc tử tôn (Mã Viện truyện ) Không biết (dạy dỗ) kềm chế con cháu.

(Động)
Cưỡng bách, cưỡng chế.
◎Như: lặc lịnh giải tán bắt ép phải giải tán.

(Động)
Thống suất, suất lĩnh.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Khả triệu tứ phương anh hùng chi sĩ, lặc binh lai kinh , (Đệ nhị hồi) Nên triệu anh hùng các nơi, cầm đầu quân sĩ về kinh.

(Động)
Khắc.
◎Như: lặc thạch khắc chữ lên đá, lặc bi tạc bia.
◇Hồng Lâu Mộng : Hựu mệnh tại Đại Quan viên lặc thạch, vi thiên cổ phong lưu nhã sự , (Đệ nhị thập tam hồi) Lại sai người khắc lên đá (những bài vịnh) ở vườn Đại Quan, để ghi nhớ cuộc chơi phong nhã hiếm có xưa nay.

(Động)
Buộc, siết, bó.
◎Như: lặc khẩn buộc chặt, lặc tử bóp hoặc thắt cổ cho nghẹt thở đến chết.

lắc, như "lắc lư" (vhn)
lặc, như "lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia)" (btcn)
lấc, như "lấc láo" (btcn)
lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (btcn)
lất, như "lây lất" (gdhn)

Nghĩa của 勒 trong tiếng Trung hiện đại:

[lè]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 11
Hán Việt: LẶC
1. dây cương。带嚼子的马笼头。
2. ghì; ghìm (dây cương)。收住缰绳不让骡马等前进。
3. cưỡng bức; cưỡng chế; bắt buộc。强制;逼迫。
勒令。
lệnh cưỡng chế.

4. chỉ huy。统率。
亲勒六军。
chỉ huy quân lính.

5. khắc; tạc; chạm。雕刻。
勒石。
khắc đá.
勒碑。
khắc bia.
6. Lu-xơ (Lux, đơn vị tính độ ánh sáng)。勒克斯的简称。
Từ ghép:
勒逼 ; 勒克斯 ; 勒令 ; 勒派 ; 勒索 ; 勒抑 ; 勒诈
[lēi]
Bộ: 革(Cách)
Hán Việt: LẶC
1. thít chặt; buộc chặt (dùng dây thừng...)。用绳子等捆住或套住,2.再用力拉紧;系紧。
行李没有捆紧,再勒一勒。
hành lý buộc chưa chặt, thít chặt thêm một chút.
中间再勒根绳子就不会散了。
ở giữa thít thêm một cái dây thừng nữa là chặt.
袜带儿太紧,勒得腿肚子不舒服。
cổ bít tất quá chật, thít chặt làm bắp vế không được thoải mái.

2. cưỡng chế; bức bách; bức chế。强制;逼迫。
他硬勒着大伙儿在地里种烟草。
hắn ta ngoan cố, bắt ép mọi người không
̣được
trồng cây thuốc lá.
Từ ghép:
勒掯

Chữ gần giống với 勒:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 勒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勒 Tự hình chữ 勒 Tự hình chữ 勒 Tự hình chữ 勒

lặc [lặc]

U+9CD3, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鰳;
Pinyin: le4;
Việt bính: lak6;

lặc

Nghĩa Trung Việt của từ 鳓

Giản thể của chữ .
lặc, như "lặc (cá herring)" (gdhn)

Nghĩa của 鳓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鰳)
[lè]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: LẶC
cá Lặc。鳓鱼,身体侧扁,银白色,头小,鳃孔大,无侧线。生活在海中。也叫白鳞鱼或曹白鱼。

Chữ gần giống với 鳓:

, , , , , , , , , 𩾌,

Dị thể chữ 鳓

,

Chữ gần giống 鳓

, , , 鲿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鳓 Tự hình chữ 鳓 Tự hình chữ 鳓 Tự hình chữ 鳓

lặc [lặc]

U+9C33, tổng 22 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: le4;
Việt bính: lak6;

lặc

Nghĩa Trung Việt của từ 鰳

(Danh) Cá lặc, giống cá ở biển, mình giẹt, màu bạc, đầu nhỏ, mang to, không có râu, ăn được.
lặc, như "lặc (cá herring)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鰳:

, 䱿, , , , , , , , , , , , , , , , 鰿, , , , , , , 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,

Dị thể chữ 鰳

,

Chữ gần giống 鰳

, 鮿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鰳 Tự hình chữ 鰳 Tự hình chữ 鰳 Tự hình chữ 鰳

Dịch lặc sang tiếng Trung hiện đại:

《指新加坡。中国的侨民称新加坡为石叻、叻埠。》

《像玉的美石。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lặc

lặc:lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia)
lặc𫃶:lặc lè
lặc:lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè
lặc:lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè
lặc:lặc (cá herring)
lặc:lặc (cá herring)
lặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lặc Tìm thêm nội dung cho: lặc