Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lặc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ lặc:
Pinyin: le4;
Việt bính: lak6 lek1 lik1;
叻 lặc
Nghĩa Trung Việt của từ 叻
(Danh) Thạch Lặc 石叻 hay Lặc Phụ 叻埠: tên gọi nước Tân Gia Ba 新加坡 (Singapore).sựt, như "nhai sựt sựt" (vhn)
Nghĩa của 叻 trong tiếng Trung hiện đại:
[lè]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: LẶC
lặc; Tân Gia Ba; Singapore; Xin-ga-po; Xing。指新加坡。中国的侨民称新加坡为石叻、叻埠。
叻币
đô Xing
Số nét: 5
Hán Việt: LẶC
lặc; Tân Gia Ba; Singapore; Xin-ga-po; Xing。指新加坡。中国的侨民称新加坡为石叻、叻埠。
叻币
đô Xing
Chữ gần giống với 叻:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Pinyin: lei4, le4, le1, jin1;
Việt bính: laak6 lak6;
肋 lặc
Nghĩa Trung Việt của từ 肋
(Danh) Xương sườn.§ Mỗi sườn có 6 cái xương, hai bên có 12 cái xương, hai cái dưới cùng mềm nhũn không dính với xương ngực gọi là phù lặc cốt 浮肋骨 xương sườn cụt.
§ Ghi chú: Sự gì không có giá trị lắm, hoặc không có ý vị sâu xa, gọi là kê lặc 雞肋 xương sườn gà (ăn không ngon lắm mà bỏ thì tiếc). Cũng viết là 鷄肋. Theo điển tích: Khi thấy đánh Hán Trung không được, Tào Tháo (155-220) ra lệnh kê lặc 雞肋 (xương sườn gà) cho quân chuẩn bị rút về. Thâm ý của Tào Tháo là, Hán Trung cũng như cái xương sườn gà, bỏ thì tiếc, mà ăn cũng không có gì ngon.
lặc, như "lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè" (gdhn)
Nghĩa của 肋 trong tiếng Trung hiện đại:
[lē]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 6
Hán Việt: LẶC
bẩn thỉu; dơ dáy; lôi thôi; lếch thếch (quần áo)。(衣服)不整洁,不利落。
[lèi]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: LẶC
sườn。胸部的侧面。
两肋。
hai bên sườn.
左肋。
sườn bên trái.
右肋。
sườn bên phải.
Từ ghép:
肋骨 ; 肋膜 ; 肋条
Số nét: 6
Hán Việt: LẶC
bẩn thỉu; dơ dáy; lôi thôi; lếch thếch (quần áo)。(衣服)不整洁,不利落。
[lèi]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: LẶC
sườn。胸部的侧面。
两肋。
hai bên sườn.
左肋。
sườn bên trái.
右肋。
sườn bên phải.
Từ ghép:
肋骨 ; 肋膜 ; 肋条
Tự hình:

Pinyin: le4;
Việt bính: lak6;
泐 lặc
Nghĩa Trung Việt của từ 泐
(Danh) Thớ, vằn đá nứt nẻ.(Động) Đá nứt ra.
◇Chu Lễ 周禮: Thạch hữu thì dĩ lặc, thủy hữu thì dĩ ngưng 石有時以泐, 水有時以凝 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記) Đá có khi nứt ra, nước có khi đông lại.
(Động) Khắc.
◎Như: lặc thạch 泐石 khắc đá.
(Động) Viết (thường dùng cho viết thư từ).
◎Như: thủ lặc 手泐 thư đích thân viết (dụng ngữ ghi ở cuối thư theo lối xưa).
Nghĩa của 泐 trong tiếng Trung hiện đại:
[lè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: LẶC
书
1. nứt ra。石头顺 着纹理裂开。
2. chép tay; viết tay。书写。
手泐。
chép tay.
Số nét: 7
Hán Việt: LẶC
书
1. nứt ra。石头顺 着纹理裂开。
2. chép tay; viết tay。书写。
手泐。
chép tay.
Tự hình:

Pinyin: le4, lei1;
Việt bính: laak6 lak6
1. [巴勒斯坦] ba lặc tư thản 2. [彌勒] di lặc;
勒 lặc
Nghĩa Trung Việt của từ 勒
(Danh) Cái dàm, để chằng đầu và mõm ngựa.◎Như: mã lặc 馬勒 dây cương ngựa.
(Danh) Họ Lặc.
(Động) Ghì, gò.
◎Như: lặc mã 勒馬 ghì cương ngựa.
(Động) Đè nén, ước thúc, hạn chế.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Bất năng giáo lặc tử tôn 不能教勒子孫 (Mã Viện truyện 馬援傳) Không biết (dạy dỗ) kềm chế con cháu.
(Động) Cưỡng bách, cưỡng chế.
◎Như: lặc lịnh giải tán 勒令解散 bắt ép phải giải tán.
(Động) Thống suất, suất lĩnh.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khả triệu tứ phương anh hùng chi sĩ, lặc binh lai kinh 可召四方英雄之士, 勒兵來京 (Đệ nhị hồi) Nên triệu anh hùng các nơi, cầm đầu quân sĩ về kinh.
(Động) Khắc.
◎Như: lặc thạch 勒石 khắc chữ lên đá, lặc bi 勒碑 tạc bia.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu mệnh tại Đại Quan viên lặc thạch, vi thiên cổ phong lưu nhã sự 又命在大觀園勒石, 為千古風流雅事 (Đệ nhị thập tam hồi) Lại sai người khắc lên đá (những bài vịnh) ở vườn Đại Quan, để ghi nhớ cuộc chơi phong nhã hiếm có xưa nay.
(Động) Buộc, siết, bó.
◎Như: lặc khẩn 勒緊 buộc chặt, lặc tử 勒死 bóp hoặc thắt cổ cho nghẹt thở đến chết.
lắc, như "lắc lư" (vhn)
lặc, như "lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia)" (btcn)
lấc, như "lấc láo" (btcn)
lật, như "lật bật, lật đật; lật lọng" (btcn)
lất, như "lây lất" (gdhn)
Nghĩa của 勒 trong tiếng Trung hiện đại:
[lè]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 11
Hán Việt: LẶC
1. dây cương。带嚼子的马笼头。
2. ghì; ghìm (dây cương)。收住缰绳不让骡马等前进。
3. cưỡng bức; cưỡng chế; bắt buộc。强制;逼迫。
勒令。
lệnh cưỡng chế.
书
4. chỉ huy。统率。
亲勒六军。
chỉ huy quân lính.
书
5. khắc; tạc; chạm。雕刻。
勒石。
khắc đá.
勒碑。
khắc bia.
6. Lu-xơ (Lux, đơn vị tính độ ánh sáng)。勒克斯的简称。
Từ ghép:
勒逼 ; 勒克斯 ; 勒令 ; 勒派 ; 勒索 ; 勒抑 ; 勒诈
[lēi]
Bộ: 革(Cách)
Hán Việt: LẶC
1. thít chặt; buộc chặt (dùng dây thừng...)。用绳子等捆住或套住,2.再用力拉紧;系紧。
行李没有捆紧,再勒一勒。
hành lý buộc chưa chặt, thít chặt thêm một chút.
中间再勒根绳子就不会散了。
ở giữa thít thêm một cái dây thừng nữa là chặt.
袜带儿太紧,勒得腿肚子不舒服。
cổ bít tất quá chật, thít chặt làm bắp vế không được thoải mái.
方
2. cưỡng chế; bức bách; bức chế。强制;逼迫。
他硬勒着大伙儿在地里种烟草。
hắn ta ngoan cố, bắt ép mọi người không
̣được
trồng cây thuốc lá.
Từ ghép:
勒掯
Số nét: 11
Hán Việt: LẶC
1. dây cương。带嚼子的马笼头。
2. ghì; ghìm (dây cương)。收住缰绳不让骡马等前进。
3. cưỡng bức; cưỡng chế; bắt buộc。强制;逼迫。
勒令。
lệnh cưỡng chế.
书
4. chỉ huy。统率。
亲勒六军。
chỉ huy quân lính.
书
5. khắc; tạc; chạm。雕刻。
勒石。
khắc đá.
勒碑。
khắc bia.
6. Lu-xơ (Lux, đơn vị tính độ ánh sáng)。勒克斯的简称。
Từ ghép:
勒逼 ; 勒克斯 ; 勒令 ; 勒派 ; 勒索 ; 勒抑 ; 勒诈
[lēi]
Bộ: 革(Cách)
Hán Việt: LẶC
1. thít chặt; buộc chặt (dùng dây thừng...)。用绳子等捆住或套住,2.再用力拉紧;系紧。
行李没有捆紧,再勒一勒。
hành lý buộc chưa chặt, thít chặt thêm một chút.
中间再勒根绳子就不会散了。
ở giữa thít thêm một cái dây thừng nữa là chặt.
袜带儿太紧,勒得腿肚子不舒服。
cổ bít tất quá chật, thít chặt làm bắp vế không được thoải mái.
方
2. cưỡng chế; bức bách; bức chế。强制;逼迫。
他硬勒着大伙儿在地里种烟草。
hắn ta ngoan cố, bắt ép mọi người không
̣được
trồng cây thuốc lá.
Từ ghép:
勒掯
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鰳;
Pinyin: le4;
Việt bính: lak6;
鳓 lặc
lặc, như "lặc (cá herring)" (gdhn)
Pinyin: le4;
Việt bính: lak6;
鳓 lặc
Nghĩa Trung Việt của từ 鳓
Giản thể của chữ 鰳.lặc, như "lặc (cá herring)" (gdhn)
Nghĩa của 鳓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰳)
[lè]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: LẶC
cá Lặc。鳓鱼,身体侧扁,银白色,头小,鳃孔大,无侧线。生活在海中。也叫白鳞鱼或曹白鱼。
[lè]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: LẶC
cá Lặc。鳓鱼,身体侧扁,银白色,头小,鳃孔大,无侧线。生活在海中。也叫白鳞鱼或曹白鱼。
Dị thể chữ 鳓
鰳,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鳓;
Pinyin: le4;
Việt bính: lak6;
鰳 lặc
lặc, như "lặc (cá herring)" (gdhn)
Pinyin: le4;
Việt bính: lak6;
鰳 lặc
Nghĩa Trung Việt của từ 鰳
(Danh) Cá lặc, giống cá ở biển, mình giẹt, màu bạc, đầu nhỏ, mang to, không có râu, ăn được.lặc, như "lặc (cá herring)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰳:
䱾, 䱿, 䲀, 䲁, 䲂, 䲃, 䲄, 䲅, 鰳, 鰵, 鰶, 鰹, 鰺, 鰻, 鰼, 鰽, 鰾, 鰿, 鱂, 鱄, 鱅, 鱆, 鱇, 鱈, 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,Dị thể chữ 鰳
鳓,
Tự hình:

Dịch lặc sang tiếng Trung hiện đại:
叻 《指新加坡。中国的侨民称新加坡为石叻、叻埠。》书
玏 《像玉的美石。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lặc
| lặc | 勒: | lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia) |
| lặc | 𫃶: | lặc lè |
| lặc | 肋: | lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè |
| lặc | 胳: | lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè |
| lặc | 鰳: | lặc (cá herring) |
| lặc | 鳓: | lặc (cá herring) |

Tìm hình ảnh cho: lặc Tìm thêm nội dung cho: lặc
