Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 馅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馅, chiết tự chữ HÃM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馅:
馅
Biến thể phồn thể: 餡;
Pinyin: xian4;
Việt bính: haam5;
馅 hãm
hãm, như "hãm tiết, hãm trà" (gdhn)
Pinyin: xian4;
Việt bính: haam5;
馅 hãm
Nghĩa Trung Việt của từ 馅
Giản thể của chữ 餡.hãm, như "hãm tiết, hãm trà" (gdhn)
Nghĩa của 馅 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 18
Hán Việt: HẠM
nhân bánh。(馅 儿)面食、点心里包的糖、豆沙或细碎的肉、菜等。
饺子馅 儿。
nhân bánh há cảo
枣泥馅 儿月饼。
bánh trung thu nhân táo
Từ ghép:
馅儿饼
Số nét: 18
Hán Việt: HẠM
nhân bánh。(馅 儿)面食、点心里包的糖、豆沙或细碎的肉、菜等。
饺子馅 儿。
nhân bánh há cảo
枣泥馅 儿月饼。
bánh trung thu nhân táo
Từ ghép:
馅儿饼
Dị thể chữ 馅
餡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馅
| hãm | 馅: | hãm tiết, hãm trà |

Tìm hình ảnh cho: 馅 Tìm thêm nội dung cho: 馅
