Chữ 馅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馅, chiết tự chữ HÃM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馅:

馅 hãm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馅

Chiết tự chữ hãm bao gồm chữ 食 臽 hoặc 饣 臽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 馅 cấu thành từ 2 chữ: 食, 臽
  • thực, tự
  • 2. 馅 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 臽
  • thực
  • hãm [hãm]

    U+9985, tổng 11 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餡;
    Pinyin: xian4;
    Việt bính: haam5;

    hãm

    Nghĩa Trung Việt của từ 馅

    Giản thể của chữ .
    hãm, như "hãm tiết, hãm trà" (gdhn)

    Nghĩa của 馅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiàn]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 18
    Hán Việt: HẠM
    nhân bánh。(馅 儿)面食、点心里包的糖、豆沙或细碎的肉、菜等。
    饺子馅 儿。
    nhân bánh há cảo
    枣泥馅 儿月饼。
    bánh trung thu nhân táo
    Từ ghép:
    馅儿饼

    Chữ gần giống với 馅:

    , , , ,

    Dị thể chữ 馅

    ,

    Chữ gần giống 馅

    , , 饿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馅 Tự hình chữ 馅 Tự hình chữ 馅 Tự hình chữ 馅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馅

    hãm:hãm tiết, hãm trà
    馅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馅 Tìm thêm nội dung cho: 馅