Từ: 奇异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇异:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奇异 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíyì] 1. kỳ dị; kỳ quái; quái lạ。跟平常的不一样。
海底是一个奇异的世界, 那里有许多我们没有见过的东西。
đáy biển là cả một thế giới kỳ lạ, nơi đó có rất nhiều đồ vật mà chúng ta chưa thấy bao giờ.
2. lạ lẫm; kỳ lạ。惊异。
路上的人都用奇异的眼光看着这些来自远方的客人。
người đi đường nhìn khách từ phương xa đến bằng đôi mắt lạ lẫm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
奇异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奇异 Tìm thêm nội dung cho: 奇异