Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奇观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奇观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奇观 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíguān] kỳ quan; hiện tượng lạ。指雄伟美丽而又罕见的景象或出奇少见的事情。
《今古奇观》。
《Kỳ
Quan Kim
Cổ》.
钱塘江的潮汐是一个奇观。
thuỷ triều của sông Tiền Đường là một hiện tượng lạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇

:đầu cơ
cả:cả nhà, cả đời; cả nể
:kì (số lẻ không chẵn)
kỳ:kỳ (số lẻ không chẵn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
奇观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奇观 Tìm thêm nội dung cho: 奇观