Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 奇观 trong tiếng Trung hiện đại:
[qíguān] kỳ quan; hiện tượng lạ。指雄伟美丽而又罕见的景象或出奇少见的事情。
《今古奇观》。
《Kỳ
Quan Kim
Cổ》.
钱塘江的潮汐是一个奇观。
thuỷ triều của sông Tiền Đường là một hiện tượng lạ.
《今古奇观》。
《Kỳ
Quan Kim
Cổ》.
钱塘江的潮汐是一个奇观。
thuỷ triều của sông Tiền Đường là một hiện tượng lạ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奇
| cơ | 奇: | đầu cơ |
| cả | 奇: | cả nhà, cả đời; cả nể |
| kì | 奇: | kì (số lẻ không chẵn) |
| kỳ | 奇: | kỳ (số lẻ không chẵn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |

Tìm hình ảnh cho: 奇观 Tìm thêm nội dung cho: 奇观
