Từ: 逞凶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逞凶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逞凶 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngxiōng] quát tháo; làm dữ; hăm doạ ầm ĩ。做凶暴的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逞

sánh:sánh vai
sính:sính chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung:hung hãn, hung hăng
逞凶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逞凶 Tìm thêm nội dung cho: 逞凶